Bỏ qua điều hướng
Từ điển

民居

Bính âmmínjūHán-Việtdân cưTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nhà dân; nhà ở dân gian, kiến trúc nhà ở truyền thống của người dân

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 民间的住宅,尤指有地方特色的传统住房

    这些古老的民居保存得非常完好。

    zhèxiē gǔlǎo de mínjū bǎocún de fēicháng wánhǎo.

    Những ngôi nhà dân cổ này được bảo tồn rất nguyên vẹn.

Cụm thường gặp

传统民居 (nhà dân truyền thống) / 古老民居 (nhà cổ dân gian) / 江南民居 (nhà dân Giang Nam)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 民居. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.