Bỏ qua điều hướng
Từ điển

免不了

Bính âmmiǎnbuliǎoHán-Việtmiễn bất liễuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

khó tránh khỏi; không thể tránh được, tất sẽ xảy ra

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 无法避免;一定会发生

    刚开始工作,免不了会犯一些错误。

    gāng kāishǐ gōngzuò, miǎnbuliǎo huì fàn yìxiē cuòwù.

    Mới bắt đầu làm việc thì khó tránh khỏi mắc vài sai lầm.

Cụm thường gặp

免不了出错 (khó tránh sai sót) / 免不了争吵 (khó tránh cãi vã) / 免不了要花钱 (khó tránh tốn tiền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 免不了. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.