Bỏ qua điều hướng
Từ điển

媒体

Bính âmméitǐHán-Việtmôi thểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

phương tiện truyền thông

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 传播信息的工具,如报纸、电视、网络等

    这件事引起了媒体的广泛关注。

    zhè jiàn shì yǐnqǐ le méitǐ de guǎngfàn guānzhù.

    Việc này đã thu hút sự chú ý rộng rãi của truyền thông.

Cụm thường gặp

新闻媒体 (truyền thông tin tức) / 社交媒体 (mạng xã hội) / 媒体报道 (truyền thông đưa tin)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 媒体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.