Bỏ qua điều hướng
Từ điển

新媒体

Bính âmxīnméitǐHán-Việttân môi thểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

truyền thông mới, phương tiện truyền thông mới

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 以数字网络技术为基础的新型传播媒介

    越来越多的人通过新媒体获取信息。

    yuèláiyuè duō de rén tōngguò xīnméitǐ huòqǔ xìnxī.

    Ngày càng nhiều người tiếp nhận thông tin qua truyền thông mới.

Cụm thường gặp

新媒体运营 (vận hành truyền thông mới) / 新媒体平台 (nền tảng truyền thông mới) / 发展新媒体 (phát triển truyền thông mới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 新媒体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.