Bỏ qua điều hướng
Từ điển

落差

Bính âmluòchāHán-Việtlạc saiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

độ chênh (mực nước rơi); sự chênh lệch, hụt hẫng (giữa kỳ vọng và thực tế)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 水流上下游的高度差;泛指高低、心理等的差距

    理想与现实之间的落差让他一时难以接受。

    lǐxiǎng yǔ xiànshí zhījiān de luòchā ràng tā yìshí nányǐ jiēshòu.

    Sự chênh lệch giữa lý tưởng và thực tế khiến anh ấy nhất thời khó chấp nhận.

Cụm thường gặp

心理落差 (hụt hẫng tâm lý) / 巨大落差 (chênh lệch lớn) / 水位落差 (chênh lệch mực nước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 落差. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.