轮子
Bính âmlúnziHán-Việtluân tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
bánh xe
Giải nghĩa & ví dụ
车辆或机器上能转动的圆形部件
自行车的轮子被扎破了。
zìxíngchē de lúnzi bèi zhā pò le.
Bánh xe đạp bị đâm thủng rồi.
Cụm thường gặp
汽车轮子 (bánh xe ô tô) / 转动轮子 (xoay bánh xe) / 四个轮子 (bốn bánh xe)
轮
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 轮子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
轮luân