Bỏ qua điều hướng
Từ điển

轮廓

Bính âmlúnkuòHán-Việtluân khuếchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đường viền, đường nét bao ngoài; nét khái quát, phác thảo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 物体的外周界线;事情的大概情形

    晨雾中,远山的轮廓渐渐清晰起来。

    chénwù zhōng, yuǎnshān de lúnkuò jiànjiàn qīngxī qǐlái.

    Trong sương sớm, đường nét của núi xa dần dần rõ lên.

Cụm thường gặp

脸部轮廓 (đường nét khuôn mặt) / 模糊的轮廓 (đường viền mờ nhạt) / 事件轮廓 (nét khái quát sự việc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 轮廓. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.