Bỏ qua điều hướng
Từ điển

论述

Bính âmlùnshùHán-Việtluận thuậtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

luận thuật, trình bày và phân tích có hệ thống

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有条理地分析和说明道理

    这篇文章深入论述了城乡差距的成因。

    zhè piān wénzhāng shēnrù lùnshùle chéngxiāng chājù de chéngyīn.

    Bài viết này luận thuật sâu sắc nguyên nhân của khoảng cách thành thị - nông thôn.

Cụm thường gặp

详细论述 (luận thuật chi tiết) / 论述观点 (trình bày luận điểm) / 论述充分 (lập luận đầy đủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 论述. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.