Bỏ qua điều hướng
Từ điển

流动

Bính âmliúdòngHán-Việtlưu độngTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 6

chảy, lưu động; di chuyển; lưu động, không cố định

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chảy, lưu động; di chuyển

    液体或气体移动;不固定地移动

    河水缓缓地向东流动。

    héshuǐ huǎnhuǎn de xiàng dōng liúdòng.

    Nước sông chầm chậm chảy về hướng đông.

  1. lưu động, không cố định

    经常变换位置的;不固定的

    这座城市有大量的流动人口。

    zhè zuò chéngshì yǒu dàliàng de liúdòng rénkǒu.

    Thành phố này có lượng lớn dân cư lưu động.

Cụm thường gặp

空气流动 (không khí lưu thông) / 流动资金 (vốn lưu động) / 人口流动 (dịch chuyển dân cư)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 流动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.