乐园
Bính âmlèyuánHán-Việtlạc viênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
thiên đường; vườn vui chơi; chốn lạc thú
Giải nghĩa & ví dụ
快乐的园地;供人游乐的场所
这座游乐场是孩子们的乐园。
zhè zuò yóulèchǎng shì háizimen de lèyuán.
Khu vui chơi này là thiên đường của bọn trẻ.
Cụm thường gặp
儿童乐园 (thiên đường trẻ em) / 人间乐园 (chốn thiên đường nhân gian) / 动物乐园 (vườn vui chơi động vật)
乐
园
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 乐园. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.