Bỏ qua điều hướng
Từ điển

宽容

Bính âmkuānróngHán-Việtkhoan dungTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

khoan dung; bao dung; rộng lượng bỏ qua; khoan dung; độ lượng; rộng lượng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khoan dung; bao dung; rộng lượng bỏ qua

    宽大容忍,不苛求、不计较

    我们应该宽容别人的过失。

    wǒmen yīnggāi kuānróng biérén de guòshī.

    Chúng ta nên khoan dung với lỗi lầm của người khác.

  1. khoan dung; độ lượng; rộng lượng

    宽厚能容人的

    他有一颗宽容的心。

    tā yǒu yì kē kuānróng de xīn.

    Anh ấy có một trái tim bao dung.

Cụm thường gặp

宽容大度 (khoan dung độ lượng) / 宽容对待 (đối xử khoan dung) / 学会宽容 (học cách bao dung)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 宽容. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.