宽度
Bính âmkuāndùHán-Việtkhoan độTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
chiều rộng, bề rộng
Giải nghĩa & ví dụ
物体横的尺寸大小
这条路的宽度是十米。
zhè tiáo lù de kuāndù shì shí mǐ.
Chiều rộng của con đường này là mười mét.
Cụm thường gặp
测量宽度 (đo chiều rộng) / 河的宽度 (chiều rộng của sông) / 宽度不够 (chiều rộng không đủ)
宽
度
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 宽度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
宽khoan