宽敞
Bính âmkuānchangHán-Việtkhoan sưởngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
rộng rãi; thoáng đãng; rộng thênh thang
Giải nghĩa & ví dụ
宽阔宽绰,空间大
他们搬进了一套宽敞明亮的新房子。
tāmen bān jìn le yí tào kuānchang míngliàng de xīn fángzi.
Họ đã dọn vào căn nhà mới rộng rãi và sáng sủa.
Cụm thường gặp
宽敞明亮 (rộng rãi sáng sủa) / 宽敞的客厅 (phòng khách rộng rãi) / 空间宽敞 (không gian thoáng đãng)
宽
敞
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 宽敞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.