Bỏ qua điều hướng
Từ điển

宽敞

Bính âmkuānchangHán-Việtkhoan sưởngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

rộng rãi; thoáng đãng; rộng thênh thang

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 宽阔宽绰,空间大

    他们搬进了一套宽敞明亮的新房子。

    tāmen bān jìn le yí tào kuānchang míngliàng de xīn fángzi.

    Họ đã dọn vào căn nhà mới rộng rãi và sáng sủa.

Cụm thường gặp

宽敞明亮 (rộng rãi sáng sủa) / 宽敞的客厅 (phòng khách rộng rãi) / 空间宽敞 (không gian thoáng đãng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 宽敞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.