Bỏ qua điều hướng
Từ điển

款待

Bính âmkuǎndàiHán-Việtkhoản đãiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tiếp đãi nồng hậu; thết đãi; đón tiếp ân cần

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 亲切优厚地招待(客人)

    主人热情地款待了远道而来的客人。

    zhǔrén rèqíng de kuǎndài le yuǎndào ér lái de kèrén.

    Chủ nhà nhiệt tình thết đãi vị khách từ xa tới.

Cụm thường gặp

热情款待 (tiếp đãi nhiệt tình) / 款待客人 (thết đãi khách) / 盛情款待 (đón tiếp nồng hậu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 款待. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.