看中
Bính âmkànzhòngHán-Việtkhán trúngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
ưng, để mắt tới, chấm (thích và chọn)
Giải nghĩa & ví dụ
经过观察感到合意;看上
她一眼就看中了那件红色的大衣。
tā yì yǎn jiù kànzhòng le nà jiàn hóngsè de dàyī.
Cô ấy vừa nhìn đã ưng ngay chiếc áo khoác màu đỏ đó.
Cụm thường gặp
看中商品 (ưng món hàng) / 一眼看中 (vừa nhìn đã ưng) / 被人看中 (được người ta chấm)
看
中
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 看中. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
看khán