Bỏ qua điều hướng
Từ điển

开拓

Bính âmkāituòHán-Việtkhai thácTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

khai phá, mở mang, mở rộng (thị trường, lĩnh vực, tầm nhìn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 开辟、扩展(疆土、市场、领域、视野等)

    公司正努力开拓海外市场。

    gōngsī zhèng nǔlì kāituò hǎiwài shìchǎng.

    Công ty đang nỗ lực mở rộng thị trường nước ngoài.

Cụm thường gặp

开拓市场 (khai phá thị trường) / 开拓创新 (khai phá đổi mới) / 开拓视野 (mở rộng tầm nhìn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 开拓. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.