拓宽
Bính âmtuòkuānHán-Việtthác khoanTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
mở rộng; nới rộng (đường, phạm vi, tầm nhìn)
Giải nghĩa & ví dụ
开拓使变宽;扩大(范围、道路等)
这条马路正在拓宽,方便交通。
zhè tiáo mǎlù zhèngzài tuòkuān, fāngbiàn jiāotōng.
Con đường này đang được mở rộng để thuận tiện giao thông.
Cụm thường gặp
拓宽道路 (mở rộng đường) / 拓宽思路 (mở rộng tư duy) / 拓宽渠道 (mở rộng kênh)
拓
宽
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 拓宽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.