Bỏ qua điều hướng
Từ điển

久仰

Bính âmjiǔyǎngHán-Việtcửu ngưỡngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ngưỡng mộ đã lâu, nghe danh đã lâu (lời khách sáo khi mới gặp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 仰慕已久(初次见面的客套话)

    久仰大名,今日一见,果然名不虚传。

    jiǔyǎng dàmíng, jīnrì yī jiàn, guǒrán míng bù xū chuán.

    Nghe danh đã lâu, hôm nay được gặp, quả nhiên danh bất hư truyền.

Cụm thường gặp

久仰大名 (nghe danh đã lâu) / 久仰久仰 (hân hạnh hân hạnh) / 久仰您的才华 (ngưỡng mộ tài năng của ngài đã lâu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 久仰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.