Bỏ qua điều hướng
Từ điển

仰望

Bính âmyǎngwàngHán-Việtngưỡng vọngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ngước nhìn; ngẩng nhìn lên; ngưỡng vọng; kính ngưỡng, tôn kính trông đợi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ngước nhìn; ngẩng nhìn lên

    抬头向上看

    他仰望星空,陷入了沉思。

    tā yǎngwàng xīngkōng, xiànrù le chénsī.

    Anh ấy ngước nhìn bầu trời sao, chìm vào suy tư.

  2. ngưỡng vọng; kính ngưỡng, tôn kính trông đợi

    敬仰而有所期望

    他是人们仰望的一代宗师。

    tā shì rénmen yǎngwàng de yí dài zōngshī.

    Ông ấy là bậc tông sư một thời được mọi người ngưỡng vọng.

Cụm thường gặp

仰望星空 (ngước nhìn trời sao) / 仰望天空 (ngẩng nhìn bầu trời) / 令人仰望 (khiến người ta ngưỡng vọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 仰望. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.