瞻仰
Bính âmzhānyǎngHán-Việtchiêm ngưỡngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chiêm ngưỡng; kính viếng; ngưỡng vọng (với lòng tôn kính)
Giải nghĩa & ví dụ
怀着崇敬的心情观看(遗容、遗迹等)
人们排着长队瞻仰烈士遗容。
rénmen pái zhe cháng duì zhānyǎng lièshì yíróng.
Mọi người xếp hàng dài để kính viếng di hài các liệt sĩ.
Cụm thường gặp
瞻仰遗容 (kính viếng di hài) / 瞻仰遗址 (chiêm ngưỡng di tích) / 前来瞻仰 (đến kính viếng)
瞻
仰
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 瞻仰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.