进展
Bính âmjìnzhǎnHán-Việttiến triểnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
tiến triển, tiến hành; bước tiến triển
Nghĩa theo từ loại
动
tiến triển, tiến hành
(事情)向前发展
谈判进展得很顺利。
tánpàn jìnzhǎn de hěn shùnlì.
Cuộc đàm phán tiến triển rất thuận lợi.
名
bước tiến triển
事情向前发展的情况
这项研究取得了重大进展。
zhè xiàng yánjiū qǔdéle zhòngdà jìnzhǎn.
Nghiên cứu này đã đạt được bước tiến triển lớn.
Cụm thường gặp
取得进展 (đạt tiến triển) / 进展顺利 (tiến triển thuận lợi) / 新的进展 (tiến triển mới)
进
展
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 进展. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
进tiến