Bỏ qua điều hướng
Từ điển

进展

Bính âmjìnzhǎnHán-Việttiến triểnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

tiến triển, tiến hành; bước tiến triển

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tiến triển, tiến hành

    (事情)向前发展

    谈判进展得很顺利。

    tánpàn jìnzhǎn de hěn shùnlì.

    Cuộc đàm phán tiến triển rất thuận lợi.

  1. bước tiến triển

    事情向前发展的情况

    这项研究取得了重大进展。

    zhè xiàng yánjiū qǔdéle zhòngdà jìnzhǎn.

    Nghiên cứu này đã đạt được bước tiến triển lớn.

Cụm thường gặp

取得进展 (đạt tiến triển) / 进展顺利 (tiến triển thuận lợi) / 新的进展 (tiến triển mới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 进展. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.