进修
Bính âmjìnxiūHán-Việttiến tuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
học nâng cao; tu nghiệp; bồi dưỡng nghiệp vụ
Giải nghĩa & ví dụ
进一步学习深造,提高专业水平
她利用暑假去北京大学进修了两个月。
tā lìyòng shǔjià qù Běijīng dàxué jìnxiū le liǎng gè yuè.
Cô ấy tận dụng kỳ nghỉ hè đi tu nghiệp hai tháng ở Đại học Bắc Kinh.
Cụm thường gặp
出国进修 (ra nước ngoài tu nghiệp) / 进修班 (lớp bồi dưỡng nâng cao) / 在职进修 (vừa làm vừa học nâng cao)
进
修
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 进修. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
进tiến