进化
Bính âmjìnhuàHán-Việttiến hoáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
tiến hóa
Giải nghĩa & ví dụ
生物由简单到复杂、由低级到高级的发展变化
生物在漫长的岁月中不断进化。
shēngwù zài màncháng de suìyuè zhōng búduàn jìnhuà.
Sinh vật không ngừng tiến hóa qua năm tháng dài đằng đẵng.
Cụm thường gặp
进化过程 (quá trình tiến hóa) / 物种进化 (tiến hóa loài) / 逐渐进化 (dần tiến hóa)
进
化
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 进化. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
进tiến