Bỏ qua điều hướng
Từ điển

景象

Bính âmjǐngxiàngHán-Việtcảnh tượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

cảnh tượng, quang cảnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 现象;状况;出现在眼前的景况

    眼前呈现出一派繁荣的景象。

    yǎnqián chéngxiàn chū yí pài fánróng de jǐngxiàng.

    Trước mắt hiện ra một cảnh tượng phồn vinh.

Cụm thường gặp

繁荣景象 (cảnh tượng phồn vinh) / 壮观景象 (cảnh tượng hùng vĩ) / 凄凉景象 (cảnh tượng thê lương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 景象. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.