Bỏ qua điều hướng
Từ điển

惊天动地

Bính âmjīngtiān-dòngdìHán-Việtkinh thiên động địaTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

kinh thiên động địa; long trời lở đất, vô cùng chấn động

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容声势浩大或事业伟大,使天地都受到震动

    他们干出了一番惊天动地的事业。

    tāmen gànchū le yìfān jīngtiān dòngdì de shìyè.

    Họ đã làm nên một sự nghiệp kinh thiên động địa.

Cụm thường gặp

惊天动地的壮举 (kỳ tích long trời lở đất) / 一声惊天动地 (một tiếng chấn động trời đất) / 惊天动地的变化 (biến đổi kinh thiên động địa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 惊天动地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.