Bỏ qua điều hướng
Từ điển

机关

Bính âmjīguānHán-Việtcơ quanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cơ quan; đơn vị hành chính (nhà nước, đoàn thể); cơ cấu, bộ phận điều khiển bằng máy móc; mưu kế; toan tính; cạm bẫy

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cơ quan; đơn vị hành chính (nhà nước, đoàn thể)

    办理事务的部门或团体

    他在政府机关上班。

    tā zài zhèngfǔ jīguān shàngbān.

    Anh ấy làm việc ở cơ quan nhà nước.

  2. cơ cấu, bộ phận điều khiển bằng máy móc

    用机械控制操纵的部件或装置

    这道暗门由机关控制。

    zhè dào ànmén yóu jīguān kòngzhì.

    Cánh cửa bí mật này do một cơ cấu máy điều khiển.

  3. mưu kế; toan tính; cạm bẫy

    周密而巧妙的计谋、圈套

    他费尽心机,机关算尽。

    tā fèijìn xīnjī, jīguān suànjìn.

    Anh ta dùng hết mưu mô, tính toán đủ đường.

Cụm thường gặp

政府机关 (cơ quan nhà nước) / 机关算尽 (tính toán đủ điều) / 识破机关 (nhìn ra cạm bẫy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 机关. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.