Bỏ qua điều hướng
Từ điển

家用

Bính âmjiāyòngHán-Việtgia dụngTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

chi tiêu gia đình, tiền sinh hoạt gia đình; dùng trong gia đình, gia dụng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chi tiêu gia đình, tiền sinh hoạt gia đình

    家庭的日常开支

    他每月把工资的一半用作家用。

    tā měi yuè bǎ gōngzī de yíbàn yòngzuò jiāyòng.

    Mỗi tháng anh ấy dùng một nửa lương làm chi tiêu gia đình.

  1. dùng trong gia đình, gia dụng

    供家庭使用的

    这家店专卖各种家用电器。

    zhè jiā diàn zhuānmài gèzhǒng jiāyòng diànqì.

    Cửa hàng này chuyên bán các loại đồ điện gia dụng.

Cụm thường gặp

补贴家用 (phụ giúp chi tiêu gia đình) / 家用电器 (đồ điện gia dụng) / 家用汽车 (xe hơi gia đình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 家用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.