Bỏ qua điều hướng
Từ điển

郊游

Bính âmjiāoyóuHán-Việtgiao duTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đi dã ngoại, đi chơi ngoại ô

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 到郊外游玩。

    周末我们全家一起去郊游。

    zhōumò wǒmen quánjiā yìqǐ qù jiāoyóu.

    Cuối tuần cả nhà tôi cùng nhau đi dã ngoại ngoại ô.

Cụm thường gặp

春季郊游 (dã ngoại mùa xuân) / 结伴郊游 (rủ nhau đi chơi) / 郊游踏青 (du xuân ngoại ô)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 郊游. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.