郊外
Bính âmjiāowàiHán-Việtgiao ngoạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
ngoại ô, vùng ven đô
Giải nghĩa & ví dụ
城市外面的地方
周末我们去郊外呼吸新鲜空气。
zhōumò wǒmen qù jiāowài hūxī xīnxiān kōngqì.
Cuối tuần chúng tôi đi ngoại ô hít thở không khí trong lành.
Cụm thường gặp
郊外风景 (cảnh ngoại ô) / 住在郊外 (sống ở ngoại ô) / 郊外散步 (dạo bộ ngoại ô)
郊
外
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 郊外. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.