Bỏ qua điều hướng
Từ điển

交替

Bính âmjiāotìHán-Việtgiao thếTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

thay thế nhau, luân phiên, xen kẽ nhau; thay phiên, luân phiên (làm gì đó)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thay thế nhau, luân phiên, xen kẽ nhau

    轮流替换;接替。

    春夏秋冬四季交替,循环不息。

    chūn xià qiū dōng sìjì jiāotì, xúnhuán bùxī.

    Bốn mùa xuân hạ thu đông thay nhau, tuần hoàn không dứt.

  1. thay phiên, luân phiên (làm gì đó)

    轮流地(作状语)。

    两组人员交替值班,确保工作不间断。

    liǎng zǔ rényuán jiāotì zhíbān, quèbǎo gōngzuò bù jiànduàn.

    Hai nhóm nhân viên thay phiên trực ban, đảm bảo công việc không gián đoạn.

Cụm thường gặp

冷暖交替 (nóng lạnh luân phiên) / 交替进行 (tiến hành luân phiên) / 昼夜交替 (ngày đêm thay nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 交替. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.