替换
Bính âmtìhuànHán-Việtthế hoánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thay thế, đổi cái này bằng cái khác
Giải nghĩa & ví dụ
用一个人或物换下另一个
请把损坏的零件替换成新的。
qǐng bǎ sǔnhuài de língjiàn tìhuàn chéng xīn de.
Xin hãy thay linh kiện hỏng bằng cái mới.
Cụm thường gặp
替换零件 (thay linh kiện) / 替换衣物 (đồ để thay) / 相互替换 (thay đổi lẫn nhau)
替
换
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 替换. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.