接替
Bính âmjiētìHán-Việttiếp thếTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thay thế; thế chân; tiếp nhận và làm thay
Giải nghĩa & ví dụ
从别人那里接过来并代替其工作
他将接替退休的老厂长。
tā jiāng jiētì tuìxiū de lǎo chǎngzhǎng.
Anh ấy sẽ thay thế vị giám đốc nhà máy về hưu.
Cụm thường gặp
接替职务 (thay thế chức vụ) / 接替他人 (thế chân người khác) / 由他接替 (do anh ấy thay thế)
接
替
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 接替. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
接tiếp