加剧
Bính âmjiājùHán-Việtgia kịchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
làm trầm trọng thêm; gia tăng (mức độ xấu)
Giải nghĩa & ví dụ
使程度加深,多指不利的情况
环境污染加剧了气候变化。
huánjìng wūrǎn jiājù le qìhòu biànhuà.
Ô nhiễm môi trường làm trầm trọng thêm biến đổi khí hậu.
Cụm thường gặp
矛盾加剧 (mâu thuẫn gay gắt thêm) / 病情加剧 (bệnh tình nặng thêm) / 加剧恶化 (trầm trọng thêm)
加
剧
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 加剧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
加gia