Bỏ qua điều hướng
Từ điển

合作

Bính âmhézuòHán-Việthợp tácTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

hợp tác; cộng tác

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 为共同目的一起工作

    两家公司决定合作开发新产品。

    liǎng jiā gōngsī juédìng hézuò kāifā xīn chǎnpǐn.

    Hai công ty quyết định hợp tác phát triển sản phẩm mới.

Cụm thường gặp

合作伙伴 (đối tác hợp tác) / 友好合作 (hợp tác hữu nghị) / 加强合作 (tăng cường hợp tác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 合作. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.