Bỏ qua điều hướng
Từ điển

海盗

Bính âmhǎidàoHán-Việthải đạoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cướp biển; hải tặc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在海上抢劫船只和财物的强盗

    那片海域曾经海盗猖獗,商船不敢通行。

    nà piàn hǎiyù céngjīng hǎidào chāngjué, shāngchuán bùgǎn tōngxíng.

    Vùng biển đó từng đầy rẫy cướp biển, tàu buôn không dám qua lại.

Cụm thường gặp

海盗船 (thuyền cướp biển) / 海盗猖獗 (hải tặc hoành hành) / 打击海盗 (trấn áp cướp biển)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 海盗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.