Bỏ qua điều hướng
Từ điển

顾全大局

Bính âmgùquán-dàjúHán-Việtcố toàn đại cụcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

vì đại cục; coi trọng toàn cục mà không so đo được mất cục bộ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从整体利益出发照顾全局,不计较局部得失

    为了顾全大局,他放弃了个人的利益。

    wèile gùquán-dàjú, tā fàngqì le gèrén de lìyì.

    Vì đại cục, anh ấy đã từ bỏ lợi ích cá nhân.

Cụm thường gặp

顾全大局的胸怀 (tấm lòng vì đại cục) / 懂得顾全大局 (biết coi trọng đại cục) / 顾全大局为重 (lấy đại cục làm trọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 顾全大局. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.