贵族
Bính âmguìzúHán-Việtquý tộcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
quý tộc; giới thượng lưu có đặc quyền
Giải nghĩa & ví dụ
奴隶社会、封建社会中享有世袭特权的上层阶层
在中世纪,贵族拥有大量的土地。
zài zhōngshìjì, guìzú yōngyǒu dàliàng de tǔdì.
Vào thời trung cổ, giới quý tộc sở hữu rất nhiều đất đai.
Cụm thường gặp
封建贵族 (quý tộc phong kiến) / 贵族阶层 (tầng lớp quý tộc) / 贵族气质 (khí chất quý tộc)
贵
族
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 贵族. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
贵quý