Bỏ qua điều hướng
Từ điển

工业

Bính âmgōngyèHán-Việtcông nghiệpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

công nghiệp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 采集原料并加工制造产品的生产部门

    这座城市的工业很发达。

    zhè zuò chéngshì de gōngyè hěn fādá.

    Công nghiệp của thành phố này rất phát triển.

Cụm thường gặp

工业发展 (phát triển công nghiệp) / 重工业 (công nghiệp nặng) / 工业产品 (sản phẩm công nghiệp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 工业. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.