Bỏ qua điều hướng
Từ điển

工科

Bính âmgōngkēHán-Việtcông khoaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

khối/ngành kỹ thuật công trình (khoa học ứng dụng công nghiệp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 工程技术类学科的统称

    他大学读的是工科。

    tā dàxué dú de shì gōngkē.

    Đại học anh ấy học khối kỹ thuật.

Cụm thường gặp

工科专业 (chuyên ngành kỹ thuật) / 工科大学 (đại học công nghệ) / 报考工科 (thi vào ngành kỹ thuật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 工科. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.