工科
Bính âmgōngkēHán-Việtcông khoaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
khối/ngành kỹ thuật công trình (khoa học ứng dụng công nghiệp)
Giải nghĩa & ví dụ
工程技术类学科的统称
他大学读的是工科。
tā dàxué dú de shì gōngkē.
Đại học anh ấy học khối kỹ thuật.
Cụm thường gặp
工科专业 (chuyên ngành kỹ thuật) / 工科大学 (đại học công nghệ) / 报考工科 (thi vào ngành kỹ thuật)
工
科
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 工科. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
工công