供不应求
Bính âmgōngbúyìngqiúHán-Việtcung bất ứng cầuTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
cung không đủ cầu; hàng khan hiếm, cầu vượt cung
Giải nghĩa & ví dụ
供应的数量满足不了需求
这款新手机一上市就供不应求。
zhè kuǎn xīn shǒujī yí shàngshì jiù gōng bú yìng qiú.
Mẫu điện thoại mới này vừa ra mắt đã cung không đủ cầu.
Cụm thường gặp
产品供不应求 (hàng khan hiếm) / 一度供不应求 (có lúc cháy hàng) / 市场供不应求 (thị trường cung không đủ cầu)
供
不
应
求
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 供不应求. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
供cung