Bỏ qua điều hướng
Từ điển

供不应求

Bính âmgōngbúyìngqiúHán-Việtcung bất ứng cầuTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

cung không đủ cầu; hàng khan hiếm, cầu vượt cung

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供应的数量满足不了需求

    这款新手机一上市就供不应求。

    zhè kuǎn xīn shǒujī yí shàngshì jiù gōng bú yìng qiú.

    Mẫu điện thoại mới này vừa ra mắt đã cung không đủ cầu.

Cụm thường gặp

产品供不应求 (hàng khan hiếm) / 一度供不应求 (có lúc cháy hàng) / 市场供不应求 (thị trường cung không đủ cầu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 供不应求. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.