Bỏ qua điều hướng
Từ điển

告知

Bính âmgàozhīHán-Việtcáo triTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

báo cho biết; thông báo (chính thức)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把消息、情况正式告诉对方。

    请将会议时间及时告知各位代表。

    qǐng jiāng huìyì shíjiān jíshí gàozhī gèwèi dàibiǎo.

    Xin thông báo kịp thời thời gian họp cho các đại biểu.

Cụm thường gặp

及时告知 (thông báo kịp thời) / 告知结果 (báo kết quả) / 特此告知 (đặc biệt thông báo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 告知. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.