高手
Bính âmgāoshǒuHán-Việtcao thủTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
cao thủ, bậc thầy (người giỏi về một lĩnh vực)
Giải nghĩa & ví dụ
在某方面技能特别高明的人
他是一位下棋高手。
tā shì yī wèi xiàqí gāoshǒu.
Anh ấy là một cao thủ cờ.
Cụm thường gặp
武林高手 (cao thủ võ lâm) / 电脑高手 (cao thủ máy tính) / 象棋高手 (cao thủ cờ tướng)
高
手
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 高手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
高cao