高见
Bính âmgāojiànHán-Việtcao kiếnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cao kiến; ý kiến cao minh (kính ngữ chỉ ý kiến của người khác)
Giải nghĩa & ví dụ
敬辞,称对方高明的见解。
这件事还请您多多指教高见。
zhè jiàn shì hái qǐng nín duōduō zhǐjiào gāojiàn.
Việc này mong ngài chỉ giáo cho cao kiến.
Cụm thường gặp
请教高见 (thỉnh giáo cao kiến) / 您的高见 (cao kiến của ngài) / 有何高见 (có cao kiến gì)
高
见
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 高见. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
高cao