Bỏ qua điều hướng
Từ điển

高大

Bính âmgāodàHán-Việtcao đạiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

cao lớn, to lớn, đồ sộ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 又高又大

    门口站着一个高大的男人。

    ménkǒu zhàn zhe yí gè gāodà de nánrén.

    Trước cửa đứng một người đàn ông cao lớn.

Cụm thường gặp

高大的树 (cây cao lớn) / 身材高大 (vóc dáng cao lớn) / 高大建筑 (công trình cao lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 高大. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.