Bỏ qua điều hướng
Từ điển

改版

Bính âmgǎibǎnHán-Việtcải bảnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chỉnh trang lại; đổi phiên bản; thay đổi bố cục (báo, sách, web)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 报刊、书籍、网站等改变原有版面或版本

    这家杂志下个月将全面改版。

    zhè jiā zázhì xià gè yuè jiāng quánmiàn gǎibǎn.

    Tạp chí này tháng sau sẽ chỉnh trang lại toàn diện.

Cụm thường gặp

全面改版 (chỉnh trang toàn diện) / 网站改版 (đổi giao diện web) / 改版升级 (nâng cấp phiên bản)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 改版. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.