Bỏ qua điều hướng
Từ điển

正版

Bính âmzhèngbǎnHán-Việtchính bảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bản chính hãng, bản có bản quyền (đối lập với hàng lậu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 依法获得授权、正式出版的版本,与盗版相对。

    请大家支持正版,抵制盗版。

    qǐng dàjiā zhīchí zhèngbǎn, dǐzhì dàobǎn.

    Mong mọi người ủng hộ hàng chính hãng, tẩy chay hàng lậu.

Cụm thường gặp

购买正版 (mua bản chính hãng) / 正版软件 (phần mềm có bản quyền) / 支持正版 (ủng hộ hàng chính hãng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 正版. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.