Bỏ qua điều hướng
Từ điển

服用

Bính âmfúyòngHán-Việtphục dụngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

uống, dùng (thuốc, thuốc bổ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 吃(药)

    这种药每天服用三次。

    zhè zhǒng yào měitiān fúyòng sān cì.

    Loại thuốc này mỗi ngày uống ba lần.

Cụm thường gặp

服用药物 (uống thuốc) / 按时服用 (uống đúng giờ) / 服用方法 (cách dùng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 服用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.