Bỏ qua điều hướng
Từ điển

发源

Bính âmfāyuánHán-Việtphát nguyênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bắt nguồn; khởi nguồn; phát nguyên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (河流等)开始流出;泛指事物起源

    长江发源于青藏高原。

    Chángjiāng fāyuán yú Qīng-Zàng gāoyuán.

    Trường Giang bắt nguồn từ cao nguyên Thanh Tạng.

Cụm thường gặp

发源于高原 (bắt nguồn từ cao nguyên) / 文明的发源 (khởi nguồn văn minh) / 河流发源 (sông bắt nguồn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 发源. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.