Bỏ qua điều hướng
Từ điển

方向盘

Bính âmfāngxiàngpánHán-Việtphương hướng bànTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

vô lăng (điều khiển hướng xe)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 驾驶车辆时用来控制方向的轮盘

    他双手紧握方向盘,小心地转弯。

    tā shuāngshǒu jǐn wò fāngxiàngpán, xiǎoxīn de zhuǎnwān.

    Anh ấy hai tay nắm chặt vô lăng, cẩn thận vào cua.

Cụm thường gặp

握住方向盘 (nắm vô lăng) / 转动方向盘 (xoay vô lăng) / 方向盘失灵 (vô lăng hỏng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 方向盘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.