恶作剧
Bính âmèzuòjùHán-Việtác tác kịchTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
trò đùa ác; trò chơi khăm; chơi khăm; bày trò trêu chọc người khác
Nghĩa theo từ loại
名
trò đùa ác; trò chơi khăm
捉弄人的、令人难堪的举动
同学们的恶作剧让老师哭笑不得。
tóngxuémen de èzuòjù ràng lǎoshī kūxiàobùdé.
Trò chơi khăm của đám học sinh khiến thầy giáo dở khóc dở cười.
动
chơi khăm; bày trò trêu chọc người khác
用捉弄人的方式开玩笑
他喜欢恶作剧,常常吓唬别人。
tā xǐhuan èzuòjù, chángcháng xiàhu biérén.
Cậu ta thích chơi khăm, hay dọa người khác.
Cụm thường gặp
搞恶作剧 (bày trò chơi khăm) / 恶作剧的电话 (cuộc gọi trêu chọc) / 一场恶作剧 (một trò đùa ác)
恶
作
剧
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 恶作剧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.